Hỗ trợ trực tuyến
Điện thoại

Mr. Minh: Lh 24/7: 0932. 077.059

Hotline: Lh 24/7: 0982.797.860

Toàn đạc điện tử Leica Flexlne TS06

Toàn đạc điện tử Leica Flexlne TS06

Theo dõi  |  So sánh  |  Lượt xem : 2117  |  Ngày đăng : 01/02/2016
Giá sản phẩm Liên hệ
Mã sản phẩm Leica Flexlne TS06

Nếu bạn ngại đặt hàng, hãy liên hệ để mua hàng

Đặc điểm máy toàn đạc Leica

máy toàn đạc leica

 

Máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS 06 series là dòng máy cao cấp, chuyên nghiệp duy nhất trên thế giới. Leica FlexLine TS 06 series kết hợp bàn phím số và Bluetooth® Wireless. Bộ nhớ trong cực lớn Max: 100.000 fixpoints, Max: 60.000 phép đo, thẻ nhớ 1 Gigabyte, thời gian truyền 1.000 points/second. Độ chính xác (ISO 17123-3). Hệ điều hành Windows CE 5.0 core. Thời gian làm việc của pin cực lâu lên đến hơn 20 giờ.
 
 
 
 

Máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS06 - Linh hoạt, tin cậy: Dòng máy toàn đạc điện tử rất linh hoạt, sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu công việc với các cấp độ chính xác đo góc tùy chọn (2”; 3”; 5”). Thiết bị thân thiện, dễ sử dụng với bàn phím chữ, số và gói phần mềm đầy đủ các chương trình ứng dụng được cài đặt sẵn. Với Máy toàn đạc điện tử TS06 người sử dụng được tùy chọn các tính năng trong dải lựa chọn thêm đảm bảo thỏa mãn mọi yêu cầu công việc. Thiết bị cho phép người sử dụng có thể lựa chọn nhiều kiểu đo phù hợp với yêu cầu công việc như: Đo trực tiếp tới các vị trí gương hoặc đo định hướng tới các mục tiêu. Với máy toàn đạc điện tử FlexLine TS06 được trang bị đầy đủ các tính năng nổi bật linh hoạt, người sử dụng sẽ luôn có được mọi thứ mình cần

 

 

Thông số kỹ thuật

Leica FlexLine TS06 Series Total Station

 Đo Góc ( Hz, V)

 Độ chính xác (ISO 17123-3)

2” (0.6 mgon), 3” (1 mgon), 5” (1.5 mgon)

Tùy chọn

 Hiển thị

1” / 0.1 mgon / 0.01 mil

 

 Phương pháp

Tuyệt đối, liên tục, đối tâm

 

 Bộ bù

Tăng lên bốn lần sự bù trục

 

 Độ chính xác thiết đặt bộ bù

0.5”, 1”, 1.5”

 

 Đo Khoảng cách tới điểm phản xạ

 Gương GPR1

3500m

 Tấm phản xạ (60mmx60mm)

250m

 Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO 17123-4)

Tiêu chuẩn: 1.5 mm+2 ppm / typ. 2.4 s, Đo nhanh: 3 mm+2 ppm / typ. 0.8 s, Đo đuổi: 3 mm+2 ppm / typ. <0.15 s

 Đo không gương

 Phạm vi (Phản xạ 90%)

 

 FlexPoint

30m

 

 PinPoint – Power

> 400m

Tùy chọn

 PinPoint – Ultra

>1000m

Tùy chọn

 Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO 17123-4)

2 mm+2 ppm / typ. 3 s

 Kích thước của điểm laze

At 30 m: approx. 7 mm x 10 mm, At 50 m: approx. 8 mm x 20 mm

 Bộ nhớ/ Truyền dữ liệu

 Bộ nhớ trong

Max: 100.000 fixpoints, Max: 60.000 phép đo

 Thẻ nhớ USB

1 Gigabyte, thời gian truyền 1.000 points/second

Tùy chọn

 Giao tiếp

Serial (Baudrate 1.200 to 115.200)
USB Type A and mini B, Bluetooth® Wireless


Tùy chọn

 Định dạng dữ liệu

GSI / DXF / LandXML / user definable ASCII formats

 Phát ra ánh sáng hướng dẫn (Tùy chọn)

 Phạm vi làm việc
 Điều kiện khí quyển Môi trường

5 m – 150 m

Tùy chọn

 Độ chính xác định vị

5 cm at 100 m

Tùy chọn

 Tổng quan

 Ống kính

 Độ Phóng đại

30 x

 Resolving power

3”

 Trường nhìn

1° 30’ (1.66 gon) / 2.7 m at 100 m

 Phạm vi điều tiêu

1.7 m đến vô cùng

 Thể lưới

Chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng

 Bàn phím và Màn hình

 Màn hình

Màn hình đồ họa 160x280 pixels, chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng

 Bàn phím

Bàn phím tiêu chuẩn
Alpha- bàn phím số, bàn phím thứ hai


Tùy chọn

 Hệ điều hành

 Windows CE

5.0 Core

 Dọi tâm laser

 Loại

Điểm laser, chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng

 Độ chính xác dọi tâm

1.5 mm at 1.5 m Instrument height

 Nguồn pin (GEB221)

 Loại

Lithium-Ion

 Thời gian làm việc

Hơn 20 giờ

 Trọng lượng

5.1 kg

 Môi trường hoạt động

 Biên độ làm việc

-20° C to +50° C
Arctic Version -35° C to 50° C


Tùy chọn

 Chịu nước và bụi (IEC 60529)

IP55

 Độ ẩm

95% không ngưng tụ

 
 
Liên hệ 1
Doanh nghiệp :
Công ty TNHH Công nghệ và Thương Mại Minh Quân
Địa chỉ :
120 Lĩnh Nam - Hoàng Mai - Hà Nội
Giờ làm việc :
Mở của 8-22 giờ (Kể cả CN& ngày lễ)
Điện thoại :
0932077059 - 0982 797 860
Sản phẩm cùng danh mục
Đối tác